cánh quạt

cánh quạt

Chiếc quạt điện có ba cánh quạt màu trắng đang quay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận phẳng, dẹt, thường xoay được, dùng để tạo ra gió hoặc lực đẩy: "cánh quạt" một bộ phận của thiết bị, hình dạng như một cái cánh, được gắn vào một trục quay tròn để thực hiện chức năng như quạt mát, đẩy tàu thuyền hoặc máy bay.
    • Bộ phận của động cơ, tua-bin: Trong các thiết bị khí, "cánh quạt" chỉ các kim loại hoặc vật liệu cứng được thiết kế để biến đổi chuyển động quay thành lực đẩy hoặc ngược lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc quạt điện bị hỏng một cánh quạt. (Một cánh quạt của chiếc quạt điện bị hỏng.)
    • Cánh quạt máy bay trực thăng đang quay với tốc độ rất cao. (Cánh quạt máy bay trực thăng đang quay với tốc độ rất cao.)
    • Anh ấy đang vệ sinh bụi bám trên các cánh quạt của chiếc quạt trần. (Anh ấy đang làm sạch bụi bám trên các cánh quạt của chiếc quạt trần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cánh quạt gió": thường dùng để chỉ cụ thể cánh quạt của các thiết bị quạt thông thường, tạo ra luồng gió.

    • Cần tháo rời cánh quạt gió ra để bôi trơn trục. (Cần tháo rời cánh quạt gió ra để bôi trơn trục.)
  • "cánh quạt chong chóng": thường dùng trong bối cảnh hàng hải hoặc các đồ chơi, chỉ bộ phận quay để đẩy nước hoặc không khí.

    • Con thuyền đồ chơi được gắn một cánh quạt chong chóng nhỏ phía sau. (Con thuyền đồ chơi được gắn một cánh quạt chong chóng nhỏ phía sau.)
Biến thể từ liên quan
  • Chong chóng (danh từ): một thiết bị nhiều cánh quạt nhỏ, quay được nhờ sức gió, thường dùng làm đồ chơi hoặc trang trí.

    • Những chiếc chong chóng nhiều màu sắc quay tít trước gió. (Những chiếc chong chóng nhiều màu sắc quay tít trước gió.)
  • Cánh turbin (danh từ): một dạng cánh quạt đặc biệt trong các tua-bin (hơi nước, gió, nước) để thu hoặc chuyển hóa năng lượng.

    • Nhà máy điện gió những cánh turbin khổng lồ. (Nhà máy điện gió những cánh turbin khổng lồ.)
Từ đồng nghĩa
  • quạt: cách gọi khác, thường dânhơn, cho bộ phận tạo gió của quạt máy.
  • Phao (trong hàng hải): từ chuyên môn có thể dùng để chỉ cánh quạt chân vịt của tàu thuyền.
Cụm từ liên quan
  • Quạt cánh: thường dùng để chỉ loại quạt phần cánh quạt lộ ra ngoài, phân biệt với quạt không cánh.
    • So với quạt không cánh, quạt cánh truyền thống dễ vệ sinh hơn. (So với quạt không cánh, quạt cánh truyền thống dễ vệ sinh hơn.)
Thành ngữ, cách nói liên quan

(Từ "cánh quạt" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Các cách nói thường mô tả trạng thái hoạt động của .) - Quay như cánh quạt: von chỉ sự quay rất nhanh. - Cậu chạy quay như cánh quạt quanh sân. (Cậu chạy quay như cánh quạt quanh sân.)

Từ chứa "cánh quạt"